glimpse

/glimps/
danh từ
  1. cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
    • to get (have) a glimpse of something
      nhìn lướt qua cái
  2. sự thoáng hiện
  3. ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ
  4. đại cương
    • glimpses of the word history
      đại cương lịch sử thế giới
ngoại động từ
  1. nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy
nội động từ
  1. (thơ ca) thoáng hiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

glimpse
She caught a glimpse of a rabbit darting into the bushes.