globe-trotting

/'gloub,trɔtiɳ/
Học thuật
Thân thiện
globe-trotting

A globe-trotting couple collects stamps in their passports from many countries.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đi du lịch tham quan khắp thế giới: Hành động đi du lịch rộng rãi, thường xuyên đến nhiều quốc gia châu lục khác nhau trên thế giới.
  2. Tính từ:

    • tính chất du lịch khắp thế giới: Dùng để mô tả một người hoặc một hoạt động liên quan đến việc đi du lịch đến rất nhiều nơi trên thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her lifelong passion is globe-trotting. (Niềm đam mê cả đời của ấy du lịch khắp thế giới.)
    • The job involves a lot of globe-trotting. (Công việc này đòi hỏi phải đi du lịch rất nhiều nơi trên thế giới.)
  • Tính từ:

    • He is a globe-trotting journalist. (Anh ấy một nhà báo thường xuyên đi khắp thế giới.)
    • They lead a globe-trotting lifestyle. (Họ một lối sống du lịch khắp thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a globe-trotting adventure": một cuộc phiêu lưu đi khắp thế giới.
    • The book chronicles his globe-trotting adventure. (Cuốn sách ghi lại cuộc phiêu lưu đi khắp thế giới của ông ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Globe-trotter (n): người đi du lịch khắp thế giới.
    • He is a seasoned globe-trotter. (Anh ấy một tay du lịch lão luyện khắp thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • World traveling: du lịch thế giới.
  • Jet-setting: đi lại bằng máy bay thường xuyên đến các điểm sang trọng trên thế giới (nhấn mạnh phong cách sống).
globe-trotting

A globe-trotting couple collects stamps in their passports from many countries.

danh từ
  1. sự đi du lịch tham quan khắp thế giới