glomérule

Học thuật
Thân thiện
glomérule

Un botaniste examine le glomérule d'une fleur sous une loupe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thực vật học) Xim đơm: Một cụm hoa nhỏ, dày đặc, trong đó các cuống hoa tỏa ra từ một điểm chung các bông hoa thường mọc gần nhau.
    • (Giải phẫu học) Cuộn tiểu cầu: Một cấu trúc nhỏ, dạng cuộn, đặc biệtmạng lưới mao mạch trong quả cầu thận của thận, nơi diễn ra quá trình lọc máu.
Ví dụ sử dụng
  • Trong thực vật học:
    • Le mimosa porte des fleurs regroupées en glomérules jaunes. (Cây mimosa những bông hoa tập hợp thành các xim đơm màu vàng.)
  • Trong giải phẫu học:
    • Le sang est filtré dans le glomérule rénal. (Máu được lọc trong cuộn tiểu cầu thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Glomérule olfactif": Cuộn tiểu cầu khứu. Đâymột cấu trúc thần kinh trong hành khứu của não, nơi các sợi trục từ tế bào thần kinh khứu giác kết thúc hình thành các khớp thần kinh.
    • Les informations olfactives sont traitées dans le glomérule olfactif. (Thông tin khứu giác được xửtrong cuộn tiểu cầu khứu.)
Biến thể từ liên quan
  • Glomérulaire (tính từ): Thuộc về cuộn tiểu cầu hoặc xim đơm.
    • Une maladie glomérulaire. (Một bệnh về tiểu cầu thận.)
  • Glomérulonéphrite (danh từ giống cái): Viêm cầu thận. (LƯU Ý: Đâymột từ ghép y học, được liệt kê riêng chứa từ "glomérule").
Từ đồng nghĩa
  • Trong giải phẫu: Có thể dùng cụm từ mô tả "peloton de capillaires" (búi mao mạch) để chỉ cấu trúc của glomérule rénal.
  • Trong thực vật học: Tùy ngữ cảnh, có thể thay thế bằng cụm từ mô tả "inflorescence capitée dense" (cụm hoa đầu dày đặc).
Cụm từ cố định
  • Glomérule rénal: Tiểu cầu thận. Đâymột thuật ngữ y học cố định chỉ đơn vị lọc của thận.
    • L'hypertension peut endommager les glomérules rénaux. (Cao huyết áp có thể làm hỏng các tiểu cầu thận.)
glomérule

Un botaniste examine le glomérule d'une fleur sous une loupe.

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) xim đơm
  2. (giải phẫu) học cuộn tiểu cầu
    • Glomérule olfactif
      cuộn tiểu cầu khứu
    • Glomérule rénal
      tiểu cầu thận