glossateur

Học thuật
Thân thiện
glossateur

Le glossateur écrit des notes dans la marge d'un vieux manuscrit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà chú giải: Người chuyên viết các chú thích, bình luận hoặc giải thích chi tiết về một văn bản, đặc biệtcác văn bản cổ điển, luật pháp hoặc kinh điển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce manuscrit médiéval a été étudié par un glossateur renommé. (Bản thảo thời trung cổ này đã được nghiên cứu bởi một nhà chú giải nổi tiếng.)
    • Le travail du glossateur a permis de comprendre les anciens textes de loi. (Công việc của nhà chú giải đã giúp hiểu được các văn bản luật cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "glossateur des textes sacrés": nhà chú giải các văn bản thánh.

    • Il est connu comme un éminent glossateur des textes sacrés. (Ông ấy được biết đến như một nhà chú giải lỗi lạc về các văn bản thánh.)
  • "glossateur du droit romain": nhà chú giải luật La .

    • Les glossateurs du droit romain ont joué un rôle crucial au Moyen Âge. (Các nhà chú giải luật La đã đóng một vai trò quan trọng vào thời Trung Cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Glose (n.f): lời chú giải, bình chú.

    • Les gloses en marge du texte sont très utiles. (Những lời chú giảilề văn bản rất hữu ích.)
  • Gloser (v): chú giải, bình luận.

    • Il a passé des années à gloser cet ouvrage philosophique. (Ông ấy đã dành nhiều năm để chú giải tác phẩm triết học này.)
Từ đồng nghĩa
  • Commentateur: người bình luận, chú giải.
  • Exégète: nhà chú giải (thường dùng cho văn bản tôn giáo).
Các cụm từ liên quan
  • École des glossateurs: Trường phái các nhà chú giải (chỉ các học giả thời Trung Cổ chuyên chú giải luật La ).
    • L'école des glossateurs a revitalisé l'étude du droit en Europe. (Trường phái các nhà chú giải đã làm sống lại việc nghiên cứu luật phápchâu Âu.)
glossateur

Le glossateur écrit des notes dans la marge d'un vieux manuscrit.

danh từ giống đực
  1. nhà chú giải