glossopharyngeal

Học thuật
Thân thiện
glossopharyngeal

The doctor examines the patient's glossopharyngeal nerve.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến cả lưỡi hầu (yết hầu): "glossopharyngeal" một thuật ngữ giải phẫu học mô tả những cấu trúc, chức năng hoặc dây thần kinh liên quan đến cả vùng lưỡi vùng hầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The glossopharyngeal nerve is the ninth cranial nerve. (Dây thần kinh lưỡi-hầu dây thần kinh sọ số IX.)
    • Glossopharyngeal neuralgia is a rare condition. (Chứng đau dây thần kinh lưỡi-hầu một tình trạng hiếm gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "glossopharyngeal nerve": dây thần kinh lưỡi-hầu, một dây thần kinh sọ quan trọng chi phối cảm giác cho một phần lưỡi hầu, đồng thời chi phối vận động cho một số hầu.
    • Damage to the glossopharyngeal nerve can affect swallowing. (Tổn thương dây thần kinh lưỡi-hầu có thể ảnh hưởng đến việc nuốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Glossopharyngeal nerve (n): Dây thần kinh lưỡi-hầu.
  • Glossopharyngeal neuralgia (n): Chứng đau dây thần kinh lưỡi-hầu.
Từ đồng nghĩa
  • Lingual-pharyngeal (ít phổ biến hơn): thuộc về lưỡi hầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
glossopharyngeal

The doctor examines the patient's glossopharyngeal nerve.

Adjective
  1. liên quan tới lưỡi-hầu