glottochronological

Học thuật
Thân thiện
glottochronological

Glottochronological research compares vocabulary lists from related languages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến glottochronology (phép đo niên đại ngôn ngữ): Thuộc về hoặc liên quan đến phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ học lịch sử nhằm ước tính thời điểm hai ngôn ngữ hoặc phương ngữ tách ra từ một tổ tiên chung, dựa trên sự thay đổi của từ vựng cơ bản theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The linguist presented a glottochronological analysis of the Romance languages. (Nhà ngôn ngữ học đã trình bày một phân tích glottochronological về các ngôn ngữ Roman.)
    • Their research uses glottochronological methods to date the divergence of these dialects. (Nghiên cứu của họ sử dụng các phương pháp glottochronological để xác định niên đại sự phân tách của các phương ngữ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "glottochronological data": dữ liệu glottochronological.

    • The glottochronological data suggests the languages separated about 2,000 years ago. (Dữ liệu glottochronological cho thấy các ngôn ngữ đã tách ra khoảng 2.000 năm trước.)
  • "glottochronological approach/technique": cách tiếp cận/kỹ thuật glottochronological.

    • This glottochronological approach has both supporters and critics in the field. (Cách tiếp cận glottochronological này cả người ủng hộ lẫn người chỉ trích trong giới học thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Glottochronology (danh từ): Phép đo niên đại ngôn ngữ, ngành nghiên cứu về niên đại của các sự kiện trong lịch sử ngôn ngữ.

    • Glottochronology is a controversial but interesting subfield of historical linguistics. (Glottochronology một phân ngành gây tranh cãi nhưng thú vị của ngôn ngữ học lịch sử.)
  • Lexicostatistics (danh từ): Từ vựng thống học, phương pháp thống từ vựng, thường cơ sở cho các nghiên cứu glottochronological.

    • Lexicostatistics provides the quantitative data for glottochronological calculations. (Từ vựng thống học cung cấp dữ liệu định lượng cho các tính toán glottochronological.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Đây một thuật ngữ chuyên ngành. Có thể diễn giải : thuộc về phương pháp xác định niên đại ngôn ngữ dựa trên từ vựng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
glottochronological

Glottochronological research compares vocabulary lists from related languages.

Adjective
  1. liên quan tới việc nghiên cứu sự phát triển của ngôn ngữ xuất phát từ một nguồn chung