glow-worm

/'glouwə:m/
Học thuật
Thân thiện
glow-worm

A glow-worm lights up in the dark grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con đom đóm: Một loại côn trùng nhỏ, thường con cái hoặc ấu trùng, khả năng phát ra ánh sáng lạnh (ánh sáng sinh học) từ phần bụng của . Ánh sáng này thường dùng để thu hút bạn tình hoặc con mồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a glow-worm in the dark forest. (Chúng tôi đã thấy một con đom đóm trong khu rừng tối.)
    • The children were fascinated by the gentle light of the glow-worm. (Bọn trẻ bị hoặc bởi ánh sáng dịu dàng của con đom đóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a glow-worm in the night": giống như một tia sáng nhỏ bé trong bóng tối, thường dùng để von về một nguồn hy vọng hoặc sự hướng dẫn nhỏ nhưng quan trọng.
    • His kind words were like a glow-worm in the night during my difficult time. (Những lời tử tế của anh ấy giống như một tia sáng trong đêm trong thời điểm khó khăn của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Firefly (n): Con đom đóm (thường chỉ loài cánh bay được, cũng phát sáng).
    • Fireflies and glow-worms are both bioluminescent insects. (Đom đóm bay đom đóm đều những côn trùng phát quang sinh học.)
Từ đồng nghĩa
  • Bioluminescent insect: Côn trùng phát quang sinh học.
  • Lightning bug: (Từ Mỹ) Con đom đóm.
glow-worm

A glow-worm lights up in the dark grass.

danh từ
  1. (động vật học) con đom đóm