glénoïde

Học thuật
Thân thiện
glénoïde

La cavité glénoïde de l'omoplate s'articule avec la tête de l'humérus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) hình dạng giống như một cái chảo nông: Dùng để mô tả một hốc hoặc bề mặt khớp hình dạng lõm, tương tự như một cái chén hoặc cái chảo nông. Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y học giải phẫu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cavité glénoïde de l'omoplate s'articule avec la tête de l'humérus. (Ổ chảo của xương vai khớp với chỏm xương cánh tay.)
    • Une fracture de la cavité glénoïde peut nécessiter une intervention chirurgicale. (Một vết gãy ở ổ chảo có thể cần phải phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cavité glénoïde": Thuật ngữ giải phẫu tiêu chuẩn, thường được gọi tắt"glénoïde" trong ngữ cảnh chuyên môn, để chỉ hốc khớp chính của xương vai.
    • Le chirurgien a examiné l'état du labrum autour de la glénoïde. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra tình trạng của sụn viền quanhchảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Glenoïdal(e) (adj): (Giải phẫu) Thuộc vềchảo. Đâymột biến thể tính từ khác của "glénoïde".
    • La surface glénoïdale est recouverte de cartilage. (Bề mặtchảo được phủ bởi sụn.)
Từ đồng nghĩa
  • Concave (adj): Lõm. Tuy nhiên, "glénoïde" mang tính chuyên môn cụ thể hơn, mô tả chính xác hình dạng của một hốc khớp nhất định.
  • En forme de cupule: hình dạng như cái chén nhỏ.
Lưu ý
  • Từ "glénoïde" hầu như luôn được sử dụng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ "cavité" (hốc, ổ) trong tiếng Pháp. Trong ngôn ngữ chuyên ngành y khoa tiếng Việt, cụm từ "ổ chảo" đã trở thành một danh từ cố định để chỉ chính cấu trúc giải phẫu này.
glénoïde

La cavité glénoïde de l'omoplate s'articule avec la tête de l'humérus.

tính từ
  1. Cavité glénoïde+ (giải phẫu) họcchảo

Từ gần giống