gnangnan

tính từ không đổi
  1. (thân mật) chậm chạp, ì ì
    • Une personne gnangnan
      một người chậm chạp
danh từ
  1. (thân mật) người chậm chạp, người ì ì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gnangnan"

gnangnan
Un enfant gnangnan met longtemps à finir son petit-déjeuner.