go-to-meeting

/'goutə'mi:tiɳ/
tính từ
  1. (đùa cợt) bảnh, diện, dùng để mặc ngày hội (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

go-to-meeting
She wore her best go-to-meeting dress to the community gathering.