go-to-meeting

/'goutə'mi:tiɳ/
Học thuật
Thân thiện
go-to-meeting

She wore her best go-to-meeting dress to the community gathering.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục, mang sắc thái hài hước):
    • Diện, bảnh, đẹp: Dùng để mô tả quần áo đẹp nhất, trang trọng nhất, thường chỉ mặc trong những dịp đặc biệt như đi lễ nhà thờ, dự hội họp quan trọng hoặc các sự kiện trang trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She put on her go-to-meeting dress for the wedding. ( ấy mặc chiếc váy diện nhất của mình để đi dự đám cưới.)
    • He keeps his go-to-meeting suit for special occasions. (Anh ấy giữ bộ vest bảnh nhất cho những dịp đặc biệt.)
    • Those are not your everyday shoes; they are your go-to-meeting shoes. (Đó không phải đôi giày đi hằng ngày của anh; chúng đôi giày diện của anh đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này thường được dùng với sắc thái hài hước, nhẹ nhàng, để chỉ bộ quần áo "hàng hiệu" hoặc trang phục đẹp nhất một người .
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ trang phục như "clothes", "dress", "suit", "hat".
Biến thể từ gần giống
  • Sunday best (cụm danh từ): Trang phục đẹp nhất, thường mặc vào Chủ nhật đi lễ. Đây một cụm từ gần nghĩa phổ biến hơn.
    • The children were dressed in their Sunday best. (Bọn trẻ được mặc những bộ quần áo đẹp nhất để đi lễ Chủ nhật.)
Từ đồng nghĩa
  • Best (adj): Tốt nhất, đẹp nhất (dùng cho quần áo).
  • Finest (adj): Đẹp nhất, tốt nhất.
  • Smart (adj): Bảnh bao, lịch sự (Anh-Anh).
  • Dressy (adj): Diện, hợp với dịp trang trọng.
Thành ngữ liên quan
  • One's Sunday best: (Xemmục Biến thể từ gần giống).
go-to-meeting

She wore her best go-to-meeting dress to the community gathering.

tính từ
  1. (đùa cợt) bảnh, diện, dùng để mặc ngày hội (quần áo)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự