goallkeeper

/'goul,ki:pə/ Cách viết khác : (goalie) /'gouli:/ (goalee) /'gouli:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thủ thành, người giữ gôn: Trong các môn thể thao đồng đội như bóng đá, khúc côn cầu, đây vị trí cầu thủ nhiệm vụ chính bảo vệ khung thành, ngăn cản đối phương ghi bàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The goalkeeper made an incredible save in the last minute. (Thủ thành đã pha cứu thua không tưởngphút cuối.)
    • He has been the team's goalkeeper for five years. (Anh ấy đã là thủ thành của đội trong năm năm.)
    • A good goalkeeper needs quick reflexes. (Một thủ thành giỏi cần phản xạ nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play in goal": đávị trí thủ môn.
    • She plays in goal for the national team. ( ấy chơivị trí thủ môn cho đội tuyển quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Goalie (danh từ, thông tục): thủ môn, thủ thành.

    • The goalie is the last line of defense. (Thủ môn tuyến phòng ngự cuối cùng.)
  • Goaltender (danh từ): thủ môn (thường dùng trong khúc côn cầu trên băng).

    • The goaltender blocked the puck with his stick. (Thủ môn đã chặn quả bóng bằng gậy của mình.)
  • Keeper (danh từ, viết tắt thông dụng): thủ môn.

    • The keeper caught the ball cleanly. (Thủ môn bắt bóng rất gọn.)
Từ đồng nghĩa
  • Netminder (danh từ): người trấn giữ lưới (thủ môn).
  • Custodian (danh từ, ít phổ biến hơn): người canh giữ (khung thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến được hình thành riêng từ từ "goalkeeper")

Thành ngữ liên quan
  • "To be a safe pair of hands": (nghĩa bóng) người đáng tin cậy, vững vàng (thường dùng để chỉ thủ môn giỏi hoặc người năng lực).
    • We need a safe pair of hands in goal for this important match. (Chúng ta cần một thủ môn vững vàng cho trận đấu quan trọng này.)
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) thủ thành, người giữ gôn