gobelin

Học thuật
Thân thiện
gobelin

Un gobelin vert est assis sur un trésor dans une caverne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thảm Gobelin: Một loại thảm trang trí cao cấp, được dệt thủ công trên khung cửi, thường mô tả những cảnh phức tạp, hình người hoặc hoa văn tinh xảo. Tên gọi bắt nguồn từ gia đình Gobelin, những người thợ nhuộm nổi tiếng ở Paris thế kỷ 15, sau nàyxưởng sản xuất thảm danh tiếng của Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le musée expose un gobelin du XVIIe siècle représentant une scène mythologique. (Bảo tàng đang trưng bày một tấm thảm Gobelin từ thế kỷ 17 mô tả một cảnh trong thần thoại.)
    • Les murs du château étaient ornés de somptueux gobelins. (Những bức tường trong lâu đài được trang trí bằng những tấm thảm Gobelin lộng lẫy.)
    • L'art de la tapisserie, dont le gobelin est l'exemple le plus fameux, a connu son apogée en France. (Nghệ thuật dệt thảm trang trí, thảm Gobelinví dụ nổi tiếng nhất, đã đạt đến đỉnh caoPháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Parler comme un cheveu sur un gobelin: (Thành ngữ, nghĩa đen: nói như một sợi tóc trên tấm thảm Gobelin) Nói một cách vô nghĩa, nói nhảm, nói những điều không liên quan hoặc lý.
    • Il raconte n'importe quoi, il parle comme un cheveu sur un gobelin. (Anh ta kể linh tinh, anh ta nói nhảm nhí.)
Biến thể từ liên quan
  • Tapisserie (n.f): Thảm trang trí, tranh thảm. Đâydanh từ chung chỉ các tác phẩm dệt trang trí, trong đó gobelinmột loại đặc biệt, thường cao cấp danh tiếng hơn.
  • Manufacture des Gobelins (n.f): Xưởng sản xuất thảm Gobelin, một cơ sở sản xuất thảm trang trí nổi tiếng của Pháp được thành lập tại Paris.
Từ đồng nghĩa
  • Tapisserie de haute lice: Thảm trang trí dệt trên khung cửi đứng (cao cấp). Cụm từ này thường được dùng để mô tả kỹ thuật tương tự như thảm Gobelin.
gobelin

Un gobelin vert est assis sur un trésor dans une caverne.

danh từ giống đực
  1. thảm goblanh

Từ gần giống