godfather

/'gɔd,fɑ:ðə/
danh từ
  1. cha đỡ đầu
    • to stand godfather to a child
      đỡ đầu cho một đứa trẻ
  2. (nghĩa bóng) người được lấy tên để đặt cho (ai, vật ...)
ngoại động từ
  1. đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "godfather"

godfather
The child's godfather holds him during the baptism ceremony.