goggles

/'gɔglz/
danh từ số nhiều
  1. kính bảo hộ, kính râm (để che bụi khi đi mô tô, để bảo vệ mắt khi hàn...)
  2. (từ lóng) kính đeo mắt
  3. (thú y học) bệnh sán óc (của cừu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "goggles"

goggles
A swimmer wears goggles in the pool.