goitreux

Học thuật
Thân thiện
goitreux

Un homme goitreux boit un verre d'eau à table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị bướu giáp: Dùng để mô tả một người hoặc một tình trạng liên quan đến bệnh bướu giáp, một sự mở rộng bất thường của tuyến giápcổ.
    • Thuộc về bệnh bướu giáp: liên quan đến hoặc đặc trưng bởi bệnh bướu giáp.
  2. Danh từ:

    • Người bị bệnh bướu giáp: Chỉ một cá nhân mắc bệnh bướu giáp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le médecin a diagnostiqué un état goitreux. (Bác sĩ đã chẩn đoán một tình trạng bị bướu giáp.)
    • Une région goitreuse est souvent liée à une carence en iode. (Một vùng nhiều người bị bướu giáp thường liên quan đến sự thiếu hụt i-ốt.)
  • Danh từ:

    • L'hôpital traite plusieurs goitreux chaque mois. (Bệnh viện điều trị nhiều người bị bướu giáp mỗi tháng.)
    • Les goitreux doivent suivre un traitement spécifique. (Những người bị bệnh bướu giáp phải tuân theo một phương pháp điều trị cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y học, goitreux có thể được dùng như một danh từ tập thể để chỉ một nhóm bệnh nhân mắc bệnh này.
    • Une étude épidémiologique sur les goitreux de la région. (Một nghiên cứu dịch tễ học về những người bị bướu giáp trong vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Goitre (danh từ giống đực): Bệnh bướu giáp, bướu cổ.
    • Le goitre est une hypertrophie de la glande thyroïde. (Bệnh bướu giápsự phì đại của tuyến giáp.)
Từ đồng nghĩa
  • Porteur d'un goitre: Người mang bướu giáp (cụm từ mô tả).
  • Souffrant d'un goitre: Người mắc bệnh bướu giáp (cụm từ mô tả).
goitreux

Un homme goitreux boit un verre d'eau à table.

tính từ
  1. xem goitre
danh từ
  1. (y học) người bị bướu giáp

Từ có nhắc đến "goitreux"