gold-digger

/'gould,digə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ mỏ vàng: Người làm công việc khai thác vàng từ các mỏ.
    • Người (thường phụ nữ) lợi dụng mối quan hệ để kiếm tiền, của cải: (từ lóng, thường mang nghĩa xấu) Chỉ một người, đặc biệt phụ nữ, tìm kiếm duy trì mối quan hệ lãng mạn chủ yếu lợi ích tài chính hoặc vật chất từ đối tác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, many gold-diggers traveled to California during the Gold Rush. (Vào thế kỷ 19, nhiều thợ mỏ vàng đã đổ đến California trong Cơn sốt Vàng.)
    • She was accused of being a gold-digger because she only dated wealthy older men. ( ấy bị buộc tội một kẻ bòn tiền chỉ hẹn hò với những người đàn ông lớn tuổi giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accuse someone of being a gold-digger": Buộc tội ai đó người chỉ tiền.
    • He accused her of being a gold-digger after she asked for an expensive gift. (Anh ta buộc tội ấy người chỉ tiền sau khi ấy đòi một món quà đắt tiền.)
  • Nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng một cách không chính thức để chỉ bất kỳ ai (không phân biệt giới tính) động cơ chính trong mối quan hệ lợi ích vật chất.
    • He's just a gold-digger who married her for her family's fortune. (Hắn ta chỉ một kẻ bòn tiền, cưới ấy gia tài của gia đình .)
Biến thể từ gần giống
  • Gold-digging (danh động từ/ danh từ): Hành động tìm kiếm vàng hoặc (nghĩa lóng) hành động lợi dụng người khác tiền.
    • His gold-digging was exposed when he left her after she lost her money. (Hành vi bòn tiền của hắn bị lộ khi hắn bỏ rơi ấy sau khi ấy mất tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortune hunter: Kẻ săn tìm của cải.
  • Social climber: Kẻ trèo cao xã hội (thường tìm cách kết hôn hoặc kết thân để nâng cao địa vị xã hội).
Thành ngữ liên quan
  • All that glitters is not gold: Không phải thứ lấp lánh cũng vàng (cảnh báo đừng đánh giá mọi thứ chỉ qua vẻ bề ngoài hấp dẫn, có thể liên quan gián tiếp đến việc cảnh giác với những "gold-digger").
    • He thought she was perfect, but all that glitters is not gold. (Anh ta nghĩ ấy hoàn hảo, nhưng không phải thứ lấp lánh cũng vàng.)
danh từ
  1. thợ mỏ vàng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bòn tiền (người đàn bà dùng sắc để bòn tiền đàn ông)