gold-field

/'gouldfi:ld/
Học thuật
Thân thiện
gold-field

A prospector pans for gold in a gold-field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng vàng: Một khu vực địa , thường rộng lớn, nơi trữ lượng vàng trong lòng đất nơi khai thác vàng diễn ra. Từ này thường gắn liền với các cơn sốt vàng trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many prospectors rushed to the newly discovered gold-field. (Nhiều người đổ đến vùng vàng mới được phát hiện.)
    • The Australian gold-fields attracted people from all over the world in the 1850s. (Các vùng vàngÚc đã thu hút người dân từ khắp nơi trên thế giới vào những năm 1850.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work a gold-field": khai thác tại một vùng vàng.
    • His family has worked this gold-field for generations. (Gia đình anh ấy đã khai thác vùng vàng này qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Goldfield (danh từ): Cách viết liền của "gold-field", cùng nghĩa.
  • Gold mining (danh từ): hoạt động khai thác vàng.
  • Gold rush (danh từ): cơn sốt vàng, thời kỳ nhiều người đổ đến một vùng vàng mới phát hiện.
Từ đồng nghĩa
  • Mining district: khu vực khai mỏ.
  • Gold-bearing region: vùng chứa vàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "gold-field").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "gold-field").

gold-field

A prospector pans for gold in a gold-field.

danh từ
  1. vùng vàng

Từ gần giống