gomariste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết -ma: "gomariste" là một danh từ chỉ người ủng hộ hoặc đi theo học thuyết thần học của nhà thần học người Lan Franciscus Gomarus (1563-1641). Học thuyết này nhấn mạnh vào thuyết tiền định trong Đốc giáo Calvin.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết -ma: "gomariste" có thể được dùng như một tính từ để mô tả những liên quan đến học thuyết của Franciscus Gomarus hoặc những người theo học thuyết đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les gomaristes s'opposaient aux arminiens lors du synode de Dordrecht. (Những người theo thuyết -ma đã phản đối những người theo thuyết Arminius tại hội nghị tôn giáo Dordrecht.)
    • Il était un gomariste convaincu. (Ông ấymột người theo thuyết -ma kiên định.)
  • Tính từ:

    • La doctrine gomariste a influencé le calvinisme néerlandais. (Học thuyết thuộc thuyết -ma đã ảnh hưởng đến đạo Calvin ở Lan.)
    • Une interprétation gomariste de la prédestination. (Một cách giải thích theo thuyết -ma về học thuyết tiền định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, thần học hoặc khi nghiên cứu về lịch sử Cải cách Kháng nghị các cuộc tranh luận thần học Lan thế kỷ 17.
  • Thường được đặt trong cặp đối lập với "arminien" (người theo thuyết Arminius).
Biến thể từ liên quan
  • Gomarisme (danh từ): Học thuyết -ma, thuyết thần học của Franciscus Gomarus.
    • Le gomarisme défendait une vision stricte de la prédestination. (Thuyết -ma bảo vệ một quan điểm nghiêm ngặt về thuyết tiền định.)
Từ đồng nghĩa
  • Contra-remonstrant (danh từ): Người chống lại phái Remonstrant (một cách gọi khác chỉ những người theo thuyết -ma trong bối cảnh lịch sử cụ thể Lan).
Từ trái nghĩa
  • Arminien (danh từ/tính từ): Người theo thuyết Arminius, thuộc về thuyết Arminius (nhóm đối lập về mặt thần học với phái Gomariste).
tính từ
  1. xem gomarisme
danh từ
  1. người theo thuyết -ma

Từ gần giống