gommeux

Học thuật
Thân thiện
gommeux

Un jeune gommeux se promène dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất gôm, chứa gôm, tiết ra gôm: Dùng để mô tả một chất, dịch hoặc cây cối chứa hoặc tiết ra nhựa gôm (một chất keo tự nhiên).
    • (Nghĩa phái sinh, thông tục) Lố lăng, diêm dúa, chải chuốt quá mức: Dùng để mô tả phong cách ăn mặc hoặc vẻ ngoài của một người (thườngthanh niên) một cách cầu kỳ, lòe loẹt, thiếu tinh tế.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ ăn mặc lố lăng, kẻ chải chuốt diêm dúa: Chỉ một người (nam thanh niên) phong cách ăn mặc cầu kỳ, màu mè, lòe loẹt đến mức lố bịch.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La sève de cet arbre est gommeuse. (Nhựa của cây này tính chất gôm.)
    • Il a un style vestimentaire un peu gommeux. (Anh ta phong cách ăn mặc hơi lố lăng.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce gommeux passe des heures devant son miroir. (Tên chải chuốt kia dành hàng giờ trước gương.)
    • Les gommeux se rassemblent devant la discothèque. (Những kẻ ăn mặc lố lăng tụ tập trước vũ trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái châm biếm, mỉa mai khi dùng để chỉ người. nhấn mạnh sự cố gắng quá mức để gây ấn tượng về ngoại hình, nhưng lại phản tác dụng trở nên lố bịch trong mắt người khác.
  • Trong văn học hoặc báo chí, từ này có thể được dùng để phê phán một xu hướng thời trang hoặc lối sống hời hợt, thiếu nghiêm túc.
Biến thể từ gần giống
  • Gomme (danh từ giống cái): Gôm, tẩy; nhựa gôm.
  • Gommer (động từ): Tẩy xóa; phủ một lớp gôm.
  • Gomme-gutte (danh từ giống cái): Nhựa cây điều màu vàng, dùng làm chất màu.
  • Gominé (tính từ): (Tóc) được bôi gel bóng loáng. ( liên hệ về ý nghĩa "chải chuốt").
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "lố lăng"): Ringard, tape-à-l'œil, voyant, criard.
  • Danh từ: Dandy, fashionista (có thể mang nghĩa trung lập hoặc tích cực hơn), bellâtre.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (về phong cách): Simple, sobre, discret, élégant.
  • Danh từ: Homme simple.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "gommeux". Tuy nhiên, ý tưởng về sự chải chuốt quá mức có thể được diễn đạt bằng các cụm như: (ăn mặc chỉnh tề, bảnh bao - có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
gommeux

Un jeune gommeux se promène dans le parc.

tính từ
  1. xem gomme
    • Arbre gommeux
      cây tiết nhựa gôm
    • Suc gommeux
      dịch gôm
danh từ giống đực
  1. thanh niên ăn mặc lố lăng