gonadotrophic

Học thuật
Thân thiện
gonadotrophic

The doctor explained the role of gonadotrophic hormones in the body.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kích dục; thuộc về hoặc liên quan đến chất kích dục: Mô tả thứ đó tác dụng kích thích hoạt động của tuyến sinh dục (buồng trứng hoặc tinh hoàn), hoặc liên quan đến các hormone kích thích này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pituitary gland secretes gonadotrophic hormones. (Tuyến yên tiết ra các hormone kích dục.)
    • Gonadotrophic activity is essential for normal reproductive function. (Hoạt tính kích dục rất cần thiết cho chức năng sinh sản bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gonadotrophic hormone": hormone kích dục. Đây thuật ngữ chuyên ngành y sinh, chỉ các hormone như FSH (hormone kích thích nang trứng) LH (hormone tạo hoàng thể) ở người, tác dụng điều khiển hoạt động của tuyến sinh dục.
Biến thể từ gần giống
  • Gonadotropin (danh từ): chất kích dục, gonadotropin. Đây tên gọi của các hormone tính chất kích dục.
  • Gonadotropic (tính từ): một biến thể chính tả khác của "gonadotrophic", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Gonad-stimulating: kích thích tuyến sinh dục.
gonadotrophic

The doctor explained the role of gonadotrophic hormones in the body.

Adjective
  1. kích dục; thuộc, liên quan tới chất kích dục