goniométrique

Học thuật
Thân thiện
goniométrique

L'étudiant utilise un rapporteur goniométrique pour mesurer un angle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phép đo góc: "goniométrique" là một tính từ mô tả những liên quan đến việc đo đạc các góc hoặc các đại lượng góc.
    • Dùng để đo góc: Chỉ các dụng cụ, phương pháp hoặc tính chất được sử dụng trong việc xác định giá trị của một góc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un instrument goniométrique est utilisé en géométrie. (Một dụng cụ đo góc được sử dụng trong hình học.)
    • Les mesures goniométriques sont essentielles en topographie. (Các phép đo gócthiết yếu trong trắc địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fonction goniométrique": Hàm lượng giác. Đâythuật ngữ toán học chỉ các hàm số liên quan đến góc, như sin, cos, tan.
    • Le sinus et le cosinus sont des fonctions goniométriques fondamentales. (Sin cos là những hàm lượng giác cơ bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Goniomètre (danh từ giống đực): Thước đo góc, giác kế. Đâytên của dụng cụ dùng để đo góc.

    • Le géomètre utilise un goniomètre. (Nhà trắc địa sử dụng một giác kế.)
  • Goniométrie (danh từ giống cái): Phép đo góc, góc học. Là ngành khoa học hoặc kỹ thuật đo góc.

    • La goniométrie est une branche de la géométrie. (Phép đo gócmột nhánh của hình học.)
Từ đồng nghĩa
  • Angulaire (tính từ): Thuộc về góc, góc. (Từ này nhấn mạnh vào đặc tính góc hơn là phép đo góc.)
  • De mesure d'angle (cụm từ): Để đo góc. (Đâymột cách diễn đạt nghĩa tương đương.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào liên quan trực tiếp đến tính từ "goniométrique".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "goniométrique".

goniométrique

L'étudiant utilise un rapporteur goniométrique pour mesurer un angle.

tính từ
  1. đo góc