good-for-nought

/'gudfə,nʌθiɳ/ Cách viết khác : (good-for-nought) /'gudfənɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
good-for-nought

A good-for-nought spends his days lounging on the sofa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngườitích sự, người đoảng: Một người được coi dụng, lười biếng hoặc không giá trị, không đóng góp được hữu ích.
  2. Tính từ:
    • tích sự, đoảng: Dùng để mô tả một người hoặc đôi khi một vật đặc tínhdụng, không giá trị thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was dismissed as a lazy good-for-nought. (Anh ta bị coi một kẻ lười biếngtích sự bị sa thải.)
    • Don't listen to that good-for-nought; he never does any work. (Đừng nghe lời têntích sự đó; hắn chẳng bao giờ làm việc cả.)
  • Tính từ:
    • She married a good-for-nought gambler. ( ấy lấy một tay cờ bạctích sự.)
    • His good-for-nought ideas were quickly rejected. (Những ý tưởngtích sự của anh ta nhanh chóng bị bác bỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a worthless good-for-nought": một kẻtích sự hoàn toàngiá trị. Cụm này nhấn mạnh sựdụng tuyệt đối.
    • The town knew him only as a worthless good-for-nought. (Cả thị trấn chỉ biết đến anh ta như một kẻtích sự chẳng đáng một xu.)
Biến thể từ gần giống
  • Good-for-nothing: Đây biến thể phổ biến đồng nghĩa hoàn toàn với "good-for-nought". Cả hai đều cùng cách phát âm ý nghĩa.
    • That good-for-nothing son never helps around the house. (Đứa con traitích sự đó chẳng bao giờ giúp việc nhà.)
  • Ne'er-do-well: (danh từ) Một từ đồng nghĩa khác, chỉ ngườicông rồi nghề, không chịu làm ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Idler (kẻ lười nhác), layabout (kẻ ăn không ngồi rồi), wastrel (kẻ phung phí, vô dụng).
  • Tính từ: Useless (vô dụng), worthless (vô giá trị), lazy (lười biếng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • To be a good-for-nought: một kẻtích sự. Đây cách dùng phổ biến nhất của từ này.
    • Everyone warned her that he would turn out to be a good-for-nought. (Mọi người đều cảnh báoấy rằng anh ta rồi sẽ trở thành một kẻtích sự.)
good-for-nought

A good-for-nought spends his days lounging on the sofa.

tính từ
  1. tích sự, đoảng (người)
danh từ
  1. ngườitích sự, người đoảng