goody-goody

/'gudi'gudi/ Cách viết khác : (goody) /'gudi/
Học thuật
Thân thiện
goody-goody

A student acts like a goody-goody by always reminding the teacher about homework.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giả tạo, đạo đức giả: "goody-goody" mô tả một người cố tỏ ra quá tốt, quá ngoan ngoãn hoặc quá đạo đức một cách giả tạo, không tự nhiên, thường để gây ấn tượng hoặc lấy lòng người khác, đặc biệt người quyền lực.
    • Hợm hĩnh, lên mặt đạo đức: Chỉ thái độ tự mãn, tự cho mình đạo đức hơn người khác một cách khó chịu.
  2. Danh từ:

    • Người đạo đức giả, người hay lên mặt: Chỉ một người hành vi "goody-goody", thường xuyên tỏ ra quá ngoan ngoãn tuân thủ quy tắc một cách thái quá để được lòng hoặc để nổi bật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She has a goody-goody attitude that annoys her classmates. ( ấy thái độ đạo đức giả khiến các bạn cùng lớp khó chịu.)
    • I don't like his goody-goody behavior in front of the teacher. (Tôi không thích hành vi lên mặt đạo đức của anh ta trước mặt giáo viên.)
  • Danh từ:

    • Don't be such a goody-goody; just relax and have fun. (Đừng làm bộ đạo đức thế; cứ thoải mái vui vẻ đi.)
    • He was called a goody-goody because he always reported minor rule violations. (Anh ta bị gọi là kẻ đạo đức giả luôn báo cáo những vi phạm nhỏ nhặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "goody-goody two-shoes": Một biến thể nhấn mạnh hơn, thường dùng để chế giễu một người tỏ ra hoàn hảo, ngoan ngoãn đạo đức một cách phi thực tế hoặc gây khó chịu.
    • She acts like a goody-goody two-shoes just to get the manager's approval. ( ta cư xử như một người đạo đức giả chỉ để được sự chấp thuận của quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Goody (danh từ, thông tục): Đồ ngọt, kẹo; hoặc một vật nhỏ thú vị. (Lưu ý: Từ này khác nghĩa với "goody-goody").
  • Self-righteous (tính từ): Tự cho mình đúng, tự mãn về đạo đức.
  • Smug (tính từ): Tự mãn, hài lòng về bản thân một cách khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Prudish: Khắt khe, quá mức cẩn trọng về đạo đức.
  • Sanctimonious: Giả vờ đạo đức, đạo đức giả.
  • Holier-than-thou: Tự cho mình đạo đức hơn người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "goody-goody" không phrasal verb đi kèm trực tiếp)

Thành ngữ liên quan

(Từ "goody-goody" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định khác ngoài biến thể "goody-goody two-shoes" đã nêutrên)

goody-goody

A student acts like a goody-goody by always reminding the teacher about homework.

tính từ
  1. hay lên mặt đạo đức; đạo đức một cách lố lăng
  2. hợm hĩnh điệu bộ
danh từ
  1. người lên mặt đạo đức; người đạo đức lố lăng

Từ tương tự