good

/gud/
Học thuật
Thân thiện
good

A balanced diet has many good effects on your health.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tốt, hay, chất lượng cao: Chỉ phẩm chất, giá trị hoặc mức độ đáng mong muốn.
    • Tử tế, tốt bụng, đạo đức: Chỉ tính cách nhân hậu, sẵn lòng giúp đỡ hoặc hành vi đúng đắn.
    • lợi, tốt cho sức khỏe: Chỉ điều mang lại tác động tích cực.
    • Giỏi, thành thạo, đảm đang: Chỉ năng lực, kỹ năng tốt trong một lĩnh vực.
    • Vui vẻ, dễ chịu: Chỉ cảm giác tích cực, thoải mái.
    • Đáng tin cậy, chắc chắn, giá trị: Chỉ sự đảm bảo, an toàn hoặc hiệu lực.
    • Khoẻ mạnh, đủ sức: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt hoặc khả năng chịu đựng.
    • Khá nhiều, khá lớn: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc số lượng đáng kể.
  2. Thán từ:

    • Tốt!, Được!: Dùng để biểu thị sự đồng ý, tán thành hoặc khích lệ.
  3. Danh từ:

    • Điều tốt, điều thiện, lợi ích: Chỉ những điều giá trị đạo đức hoặc mang lại lợi ích chung.
    • Người tốt: Chỉ những người phẩm chất đạo đức tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is a good teacher. ( ấy một giáo viên giỏi.)
    • It's good to see you. (Thật tốt khi gặp bạn.)
    • Fresh fruit is good for you. (Trái cây tươi tốt cho bạn.)
    • We had a good time at the party. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian vui vẻbữa tiệc.)
    • He gave me a good reason. (Anh ấy đã đưa ra một lý do chính đáng.)
    • I feel good today. (Hôm nay tôi cảm thấy khỏe.)
  • Thán từ:

    • "I finished the report." – "Good!" ("Tôi đã hoàn thành báo cáo." – "Tốt lắm!")
  • Danh từ:

    • You should always try to do good. (Bạn nên luôn cố gắng làm điều tốt.)
    • This policy is for the common good. (Chính sách này lợi ích chung.)
    • The good must be protected. (Người tốt cần được bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as good as": hầu như, coi như.

    • The deal is as good as done. (Thỏa thuận coi như đã xong.)
  • "good and..." (thông tục): rất, hoàn toàn.

    • I won't go until I'm good and ready. (Tôi sẽ không đi cho đến khi tôi thật sự sẵn sàng.)
  • "to make good": thực hiện (lời hứa); bù đắp (thiệt hại); thành công.

    • He made good on his promise to help. (Anh ấy đã thực hiện lời hứa giúp đỡ.)
    • She made good her escape. ( ấy đã trốn thoát thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Goodness (danh từ): sự tốt lành, lòng tốt.

    • I appreciate your goodness. (Tôi trân trọng lòng tốt của bạn.)
  • Goodly (tính từ, cổ/văn chương): đáng kể, lớn lao.

    • A goodly sum of money. (Một khoản tiền đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Fine (tốt), excellent (xuất sắc), kind (tử tế), beneficial ( lợi), skilled (thành thạo).
  • Danh từ: Benefit (lợi ích), virtue (đức hạnh), welfare (phúc lợi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "hold good": vẫn còn đúng, vẫn hiệu lực.
    • The same rule holds good for everyone. (Quy tắc tương tự vẫn áp dụng cho mọi người.)
Thành ngữ liên quan
  • "for good": mãi mãi, vĩnh viễn.

    • He left the country for good. (Anh ấy rời khỏi đất nước mãi mãi.)
  • "good for you/him/them!": Làm tốt lắm! (dùng để khen ngợi).

    • You passed the exam? Good for you! (Bạn đã thi đậu à? Giỏi lắm!)
  • "to be up to no good": đang tính chuyện mờ ám, đang rắp tâm làm điều xấu.

    • The kids are quiet – I think they're up to no good. ( trẻ im lặngtôi nghĩ chúng đang tính chuyện đó.)
  • "to do someone good": lợi cho ai.

    • A holiday will do you good. (Một kỳ nghỉ sẽ tốt cho bạn.)
  • "to the good": được lời, được lợi.

    • After the sale, we were $100 to the good. (Sau khi bán, chúng tôi lời được 100 đô la.)
good

A balanced diet has many good effects on your health.

tính từ better, best
  1. tốt, hay, tuyệt
    • very good!
      rất tốt!, rất hay!, tuyệt
    • a good friend
      một người bạn tốt
    • good men and true
      những người tốt bụng chân thật
    • good conduct
      hạnh kiểm tốt
    • a good story
      một câu chuyện hay
    • good wine
      rượu ngon
    • good soil
      đất tốt, đất màu mỡ
    • a person of good family
      một người xuất thân gia đình khá giả
    • good to eat
      ngon, ăn được
  2. tử tế, rộng lượng, thương người; đức hạnh, ngoan
    • to be good to someone
      tốt bụng với ai, tử tế với ai
    • how good of your!
      anh tử tế quá!
    • good boy
      đứa bé ngoan
  3. tươi ()
    • fish does not keep good in hot days
      không giữ được tươi vào những ngày nóng bức
  4. tốt lành, trong lành, lành; lợi
    • doing exercies is good for the health
      tập thể dục lợi cho sức khoẻ
  5. cừ, giỏi, đảm đang, được việc
    • a good teacher
      giáo viên dạy giỏi
    • a good worker
      công nhân lành nghề, công nhân khéo
    • a good wife
      người vợ đảm đang
  6. vui vẻ, dễ chịu, thoải mái
    • good news
      tin mừng, tin vui, tin lành

Idioms

  • to have a good time
    được hưởng một thời gian vui thích
  • as good as
    hầu như, coi như, gần như
  • to do a good turn to
    giúp đỡ (ai)
  • [as] good as pie
    rất tốt, rất ngoan
  • [as] good as wheat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp
  • good day!
    chào (trong ngày); tạm biệt nhé!
  • good morning!
    chào (buổi sáng)
  • good afternoon!
    chào (buổi chiều)
  • good evening!
    chào (buổi tối)
  • good night!
    chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé!
  • good luck!
    chúc may mắn
  • good money
    (thông tục) lương cao
  • to have a good mind to do something
    ý muốn làm cái
  • in good spirits
    vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn
  • to make good
    thực hiện; giữ (lời hứa)
  • to make good one's promise
    giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa
  • to stand good
    vẫn còn giá trị; vẫn đúng
  • to take something in good part
    (xem) part
  • that's a good one (un)!
    (từ lóng) nói dối nghe được đấy! nói láo nghe được đấy!
  • the good people
    các vị tiên
danh từ
  1. điều thiện, điều tốt, điều lành
    • to do good
      làm việc thiện, làm phúc
    • to return good for evil
      lấy ân báo oán
  2. lợi, lợi ích
    • to be some good to
      lợi phần nào cho
    • to work for the good of the people
      làm việc lợi ích của nhân dân
    • to do more harm than good
      làm hại nhiều hơn lợi
    • it will do you good to do physical exercises in the morning
      tập thể dục buổi sáng lợi cho anh
    • what good is it?
      điều ấy lợi ?
  3. điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn
  4. những người tốt, những người đạo đức

Idioms

  • to be up to no good; to be after no good
    đang rắp tâm dở trò ma mãnh
  • to come to good
    không đi đến đâu, không đạt kết quả , không làm nên trò trống
  • for good [and all]
    mãi mãi, vĩnh viễn
  • to the good
    được lâi, được lời