good

/gud/
tính từ better, best
  1. tốt, hay, tuyệt
    • very good!
      rất tốt!, rất hay!, tuyệt
    • a good friend
      một người bạn tốt
    • good men and true
      những người tốt bụng chân thật
    • good conduct
      hạnh kiểm tốt
    • a good story
      một câu chuyện hay
    • good wine
      rượu ngon
    • good soil
      đất tốt, đất màu mỡ
    • a person of good family
      một người xuất thân gia đình khá giả
    • good to eat
      ngon, ăn được
  2. tử tế, rộng lượng, thương người; đức hạnh, ngoan
    • to be good to someone
      tốt bụng với ai, tử tế với ai
    • how good of your!
      anh tử tế quá!
    • good boy
      đứa bé ngoan
  3. tươi ()
    • fish does not keep good in hot days
      không giữ được tươi vào những ngày nóng bức
  4. tốt lành, trong lành, lành; lợi
    • doing exercies is good for the health
      tập thể dục lợi cho sức khoẻ
  5. cừ, giỏi, đảm đang, được việc
    • a good teacher
      giáo viên dạy giỏi
    • a good worker
      công nhân lành nghề, công nhân khéo
    • a good wife
      người vợ đảm đang
  6. vui vẻ, dễ chịu, thoải mái
    • good news
      tin mừng, tin vui, tin lành

Idioms

  • to have a good time
    được hưởng một thời gian vui thích
  • as good as
    hầu như, coi như, gần như
  • to do a good turn to
    giúp đỡ (ai)
  • [as] good as pie
    rất tốt, rất ngoan
  • [as] good as wheat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp
  • good day!
    chào (trong ngày); tạm biệt nhé!
  • good morning!
    chào (buổi sáng)
  • good afternoon!
    chào (buổi chiều)
  • good evening!
    chào (buổi tối)
  • good night!
    chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé!
  • good luck!
    chúc may mắn
  • good money
    (thông tục) lương cao
  • to have a good mind to do something
    ý muốn làm cái
  • in good spirits
    vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn
  • to make good
    thực hiện; giữ (lời hứa)
  • to make good one's promise
    giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa
  • to stand good
    vẫn còn giá trị; vẫn đúng
  • to take something in good part
    (xem) part
  • that's a good one (un)!
    (từ lóng) nói dối nghe được đấy! nói láo nghe được đấy!
  • the good people
    các vị tiên
danh từ
  1. điều thiện, điều tốt, điều lành
    • to do good
      làm việc thiện, làm phúc
    • to return good for evil
      lấy ân báo oán
  2. lợi, lợi ích
    • to be some good to
      lợi phần nào cho
    • to work for the good of the people
      làm việc lợi ích của nhân dân
    • to do more harm than good
      làm hại nhiều hơn lợi
    • it will do you good to do physical exercises in the morning
      tập thể dục buổi sáng lợi cho anh
    • what good is it?
      điều ấy lợi ?
  3. điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn
  4. những người tốt, những người đạo đức

Idioms

  • to be up to no good; to be after no good
    đang rắp tâm dở trò ma mãnh
  • to come to good
    không đi đến đâu, không đạt kết quả , không làm nên trò trống
  • for good [and all]
    mãi mãi, vĩnh viễn
  • to the good
    được lâi, được lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

good
A balanced diet has many good effects on your health.