goosander

/gu:'sændə/
Học thuật
Thân thiện
goosander

A goosander dives into a clear river to catch a fish.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vịt mỏ nhọn: Một loài vịt lặn lớn thuộc họ Vịt, mỏ dài, mảnh nhọn với răng cưamép để bám chắc con mồi. Con trống trưởng thành thường đầu đen bóng thân trắng, trong khi con mái đầu nâu thân xám.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We spotted a goosander diving for fish in the river. (Chúng tôi nhìn thấy một con vịt mỏ nhọn đang lặn bắt trên sông.)
    • The goosander is a skilled underwater hunter. (Vịt mỏ nhọn một thợ săn dưới nước rất tài giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a flock of goosanders": một đàn vịt mỏ nhọn.
    • A large flock of goosanders winters on this lake every year. (Một đàn lớn vịt mỏ nhọn trú đông trên hồ này hàng năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Common merganser: Tên tiếng Anh khác của loài vịt mỏ nhọn. Đây tên gọi khoa học phổ biến hơn.
    • The goosander is also known as the common merganser. (Vịt mỏ nhọn còn được biết đến với tên gọi common merganser.)
Từ đồng nghĩa
  • Common merganser: Vịt mỏ nhọn thường (tên gọi khoa học).
  • Mergus merganser: Tên khoa học của loài.
goosander

A goosander dives into a clear river to catch a fish.

danh từ
  1. (động vật học) vịt mỏ nhọn