goose-skin

/'gu:sfleʃ/ Cách viết khác : (goose-skin) /'gu:sskin/
Học thuật
Thân thiện
goose-skin

A child gets goose-skin from the cold wind.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da sởn gai ốc: Tình trạng da, đặc biệt cánh tay chân, nổi lên những nốt nhỏ giống như da ngỗng sau khi bị vặt lông. Hiện tượng này xảy ra khi cơ thể phản ứng với cảm giác lạnh, sợ hãi, xúc động mạnh hoặc một số kích thích khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cold wind gave me goose-skin. (Cơn gió lạnh khiến tôi nổi da .)
    • She got goose-skin all over her arms when she heard the scary story. ( ấy sởn hết da trên cánh tay khi nghe câu chuyện đáng sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have goose-skin": bị nổi da .
    • I always have goose-skin when I watch a horror movie alone. (Tôi luôn bị nổi da khi xem phim kinh dị một mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gooseflesh (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ hiện tượng da sởn gai ốc.

    • Gooseflesh is a common reaction to fear. (Nổi da phản ứng phổ biến với nỗi sợ.)
  • Goose pimples (danh từ, thường dùngdạng số nhiều): một cách diễn đạt khác cho cùng hiện tượng.

    • He was covered in goose pimples after jumping into the cold lake. (Anh ấy nổi đầy da sau khi nhảy xuống hồ nước lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Horripilation (danh từ): thuật ngữ y khoa chỉ hiện tượng da sởn gai ốc.
  • Cutis anserina (danh từ): thuật ngữ Latin trong giải phẫu học cho hiện tượng này.
Thành ngữ liên quan
  • To give someone goose-skin: khiến ai đó sởn da ( lạnh, sợ, hoặc xúc động).
    • That singer's voice is so beautiful it gives me goose-skin. (Giọng hát của ca sĩ đó đẹp đến mức khiến tôi sởn da .)
goose-skin

A child gets goose-skin from the cold wind.

danh từ
  1. da sởn gai ốc ( lạnh, sợ...)