gordian knot

/'gɔ:djən'nɔt/
danh từ
  1. vấn đề hắc búa, vấn đề rắc rối, vấn đề phức tạp, vấn đề khó giải quyết
    • to cut the gordian_knot
      giải quyết nhanh một vấn đề hắc búa (bằng lực...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gordian knot
A student studies a model of the Gordian knot in a history classroom.