goujat

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồ mất dạy, đồ đểu cáng: Một người đàn ông cách cư xử thô lỗ, thiếu tôn trọng hèn hạ, đặc biệttrong cách đối xử với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il s'est comporté comme un vrai goujat avec la serveuse. (Hắn ta đã cư xử như một tên mất dạy thực sự với phục vụ.)
    • Ne sois pas un goujat, aide-la à porter ses valises. (Đừng làm thằng đểu, hãy giúp ấy xách vali đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mieux vaut goujat debout qu'empereur enterré": Thành ngữnghĩa đen "thà làm một đểu còn sống còn hơn làm một hoàng đế đã chết". Nghĩa bóng: Sống khổ, sống nhục nhưng còn sống vẫn hơn là chết, chết trong vinh quang.
Biến thể từ gần giống
  • Goujaterie (n.f): Hành động, cách cư xử của một ; sự thô lỗ, sự đểu cáng.
    • Sa goujaterie a scandalisé tout le monde. (Hành động đểu cáng của hắn đã làm mọi người phẫn nộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Malotru: Kẻ thô lỗ, vô giáo dục.
  • Rustre: Kẻ quê mùa, thô lỗ.
  • Grossier personnage: Kẻ thô tục.
Từ trái nghĩa
  • Galant homme: Người đàn ông lịch sự, hào hiệp.
  • Gentleman: Người đàn ông lịch thiệp.
danh từ giống đực
  1. đồ mất dạy, đồ đểu cáng
    • mieux vaut goujat debout qu'empereur enterré
      sống khổ vẫn hơn là chết

Từ chứa "goujat"