governability

/,gʌvənə'biliti/
danh từ
  1. tính có thể cai trị, tínhthể thống trị
  2. tính có thể cai quản, tính có thể quản lý
  3. tính có thể kiềm chế
  4. tính có thể chi phối
governability
A country's governability depends on stable institutions and public trust.