grégarisme

danh từ giống đực
  1. xu hướng sống thành đàn; sự sống thành bầy
  2. bản năng tập quần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grégarisme
Les oiseaux migrateurs montrent un grégarisme en volant en formation.