grab-all

/'græbɔ:l/
danh từ
  1. (thông tục) túi đựng các thứ linh tinh
  2. (từ lóng) kẻ keo kiệt; kẻ tham lợi, kẻ vét
grab-all
A person uses a grab-all to collect scattered tools from the workbench.