gracieuseté

danh từ giống cái
  1. cử chỉ ân cần, cử chỉ niềm nở
  2. tiền thưởng thêm
    • Faire une gracieuseté à un employé
      thưởng thêm tiền cho một người làm công
gracieuseté
Le serveur offre un café en gracieuseté.