gradiometer

/,grædi'ɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
gradiometer

A scientist uses a gradiometer to measure subtle changes in gravity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo gradient, thiết bị đo trọng sai: Một dụng cụ khoa học dùng để đo sự thay đổi (gradient) của một đại lượng vật (như từ trường, trọng lực) theo khoảng cách trong không gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists used a gradiometer to map subtle variations in the Earth's gravitational field. (Các nhà khoa học đã sử dụng một máy đo trọng sai để lập bản đồ các biến đổi nhỏ trong trường hấp dẫn của Trái Đất.)
    • The archaeological team employed a magnetic gradiometer to detect buried structures without excavation. (Đội khảo cổ đã sử dụng một máy đo gradient từ trường để phát hiện các cấu trúc bị chôn vùi không cần đào bới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gravity gradiometer": Máy đo gradient trọng lực, một loại gradiometer chuyên biệt để đo tốc độ thay đổi của gia tốc trọng trường.
    • Gravity gradiometers are crucial in geological surveys and mineral exploration. (Các máy đo gradient trọng lực rất quan trọng trong khảo sát địa chất thăm dò khoáng sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Gradiometry (n): Phép đo gradient, kỹ thuật đo lường sử dụng gradiometer.
    • Gradiometry allows for highly sensitive measurements of magnetic anomalies. (Phép đo gradient cho phép thực hiện các phép đo độ nhạy cao đối với các dị thường từ tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Gradient meter: Máy đo gradient (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
gradiometer

A scientist uses a gradiometer to measure subtle changes in gravity.

danh từ
  1. (vật ) cái đo trọng sai