grand-aunt

/'grændɑ:nt/
Học thuật
Thân thiện
grand-aunt

An elderly woman, my grand-aunt, knits a colorful scarf in her cozy living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • bác, bà cô, thím, , bà trẻ: Chỉ chị em gái của ông nội, nội, ông ngoại hoặc ngoại của một người. Đây một thuật ngữ trong quan hệ gia đình, dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ trước thế hệ ông bà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grand-aunt is my grandmother's older sister. ( bác của tôi chị gái của nội tôi.)
    • We visited our grand-aunt in the countryside during the holiday. (Chúng tôi đã thăm của mìnhquê vào kỳ nghỉ.)
    • She inherited this necklace from her grand-aunt. ( ấy được thừa kế chiếc vòng cổ này từ bà cô của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Great-grand-aunt": Chị em gái của cụ (cố) nội hoặc cụ (cố) ngoại, tức là thuộc thế hệ trước "grand-aunt" một bậc.
    • The family stories were passed down from my great-grand-aunt. (Những câu chuyện gia đình được truyền lại từ cố của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Great-aunt: Từ đồng nghĩa phổ biến với "grand-aunt", cùng chỉ một mối quan hệ.
  • Granduncle (danh từ): Ông bác, ông chú, ông cậu, ông dượng - anh em trai của ông bà.
  • Aunt (danh từ): , , thím, mợ - chị em gái của bố mẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Great-aunt: bác, bà cô, thím, , bà trẻ (cùng nghĩa có thể dùng thay thế).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "grand-aunt" thường được viết dấu gạch nối, nhưng cũng có thể gặp cách viết liền "grandaunt".
  • Trong tiếng Việt, cách gọi cụ thể ( bác, bà cô, thím, ) phụ thuộc vào quan hệ họ hàng chi tiết vùng miền. "Grand-aunt" từ chung bao hàm tất cả các mối quan hệ đó.
grand-aunt

An elderly woman, my grand-aunt, knits a colorful scarf in her cozy living room.

danh từ
  1. bác, bà cô, thím, , bà trẻ

Từ có nhắc đến "grand-aunt"