grand-croix

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Huân chương hạng nhất: "grand-croix" là một cấp bậc cao nhất trong hệ thống phân hạng của một số huân chương danh giá, đặc biệt là ở Pháp. biểu thị sự vinh dự tối cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a été élevé à la dignité de grand-croix. (Ông ấy đã được thăng lên phẩm cấp grand-croix.)
    • La grand-croix est la plus haute distinction. (Grand-croixdanh hiệu cao quý nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être promu grand-croix": được thăng cấp lên bậc grand-croix.
    • L'ambassadeur a été promu grand-croix pour ses services. (Vị đại sứ đã được thăng lên bậc grand-croix những cống hiến của ông.)
Biến thể từ liên quan
  • Grand officier: (danh từ giống đực) - một cấp bậc trong huân chương, ngay dưới "grand-croix".
  • Commandeur: (danh từ giống đực) - một cấp bậc trong huân chương.
  • Croix: (danh từ giống cái) - huân chương hình chữ thập, cũng có thể chỉ một cấp bậc thấp hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Plus haute distinction: danh hiệu cao nhất.
  • Dignité suprême: phẩm cấp tối cao.
Cụm từ cố định
  • Grand-croix de la Légion d'honneur: Bắc đẩu bội tinh hạng nhất (huân chương danh dự cao nhất của Pháp).
    • Il est grand-croix de la Légion d'honneur. (Ông ấyngười được trao tặng Bắc đẩu bội tinh hạng nhất.)
danh từ giống cái
  1. huân chương hạng nhất
    • Grand-croix de la Légion d'honneur
      Bắc đẩu bội tinh hạng nhất