grand-ducal

Học thuật
Thân thiện
grand-ducal

Le grand-ducal palais domine la vieille ville.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về một đại công tước hoặc lãnh địa của đại công tước: "grand-ducal" mô tả những liên quan đến chức vị, quyền lực, hoặc lãnh thổ của một grand-duc (đại công tước).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La famille grand-ducale a assisté à la cérémonie. (Gia đình đại công tước đã tham dự buổi lễ.)
    • Le palais grand-ducal est ouvert aux visiteurs. (Cung điện đại công tước mở cửa cho du khách tham quan.)
    • C'est une décision de nature grand-ducale. (Đómột quyết định mang tính chất của đại công tước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cour grand-ducale": triều đình của đại công tước.

    • La cour grand-ducale était réputée pour son faste. (Triều đình của đại công tước nổi tiếng sự xa hoa.)
  • "Dignité grand-ducale": phẩm giá/tước vị đại công tước.

    • Il a hérité de la dignité grand-ducale. (Ông ấy đã kế thừa tước vị đại công tước.)
Biến thể từ gần giống
  • Grand-duc (danh từ): đại công tước.
  • Grand-duché (danh từ): đại công quốc (lãnh địa của một đại công tước).
  • Grande-duchesse (danh từ): đại công tước phu nhân, nữ đại công tước.
Từ đồng nghĩa
  • Souverain (tính từ): thuộc về quân chủ, chủ quyền (nghĩa rộng hơn, không đặc thù cho tước hiệu grand-duc).
  • Princier (tính từ): thuộc về hoàng thân/quân chủ (thường dùng cho công tước hoặc thân vương).
Ghi chú về cách dùng
  • Từ "grand-ducal" chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, quân chủ hoặc khi nói về các quốc gia như Luxembourg, nơi nguyên thủ là Đại Công tước.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ thể chế, nơi chốn, hoặc biểu tượng của quyền lực (ví dụ: , , , ).
grand-ducal

Le grand-ducal palais domine la vieille ville.

tính từ
  1. xem grand-duc
    • Dignité grand-ducale
      tước thái công