grandchild

/'græntʃaid/
Học thuật
Thân thiện
grandchild

A grandmother reads a storybook to her young grandchild.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cháu (của ông bà): Một đứa trẻ con của con trai hoặc con gái của một người. Từ này chỉ mối quan hệ huyết thống qua hai thế hệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandmother loves telling stories to her grandchild. ( tôi rất thích kể chuyện cho cháu của nghe.)
    • They have three grandchildren: two boys and a girl. (Họ ba đứa cháu: hai trai một gái.)
    • He is very proud of his grandchild's achievements at school. (Ông ấy rất tự hào về thành tích học tập của đứa cháu mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "great-grandchild": chắt (cháu của cháu).
    • At 95 years old, she was delighted to meet her first great-grandchild. (Ở tuổi 95, ấy vui mừng khi gặp đứa chắt đầu tiên của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Grandchildren (danh từ số nhiều): các cháu (của ông bà).

    • All her grandchildren visit her during the summer. (Tất cả các cháu của đều đến thăm vào mùa .)
  • Grandson (danh từ): cháu trai.

    • He took his grandson fishing. (Ông ấy dẫn cháu trai đi câu .)
  • Granddaughter (danh từ): cháu gái.

    • She baked a cake for her granddaughter's birthday. ( ấy đã nướng một cái bánh cho sinh nhật của cháu gái.)
Từ đồng nghĩa
  • Descendant (danh từ): hậu duệ, con cháu (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nhiều thế hệ sau).
  • Offspring of one's child (cụm danh từ): con của con mình (cách giải thích mối quan hệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "grandchild").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "grandchild").

grandchild

A grandmother reads a storybook to her young grandchild.

danh từ
  1. cháu (của ông bà)

Từ chứa "grandchild"

Từ có nhắc đến "grandchild"