grantable

/'grɑ:ntəbl/
Học thuật
Thân thiện
grantable

A university administrator reviews a grantable research proposal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cho được, có thể cấp được: Dùng để mô tả một thứ đó (thường quyền lợi, yêu cầu, đặc quyền, giấy phép, hoặc tài trợ) có thể được chấp thuận hoặc trao cho ai đó bởi một cá nhân hoặc tổ chức thẩm quyền.
    • Có thể nhượng được: Trong một số ngữ cảnh pháp , có thể mô tả một quyền hoặc tài sản có thể được chuyển nhượng cho người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scholarship is only grantable to students with outstanding academic records. (Học bổng này chỉ có thể cấp được cho những sinh viên thành tích học tập xuất sắc.)
    • Your request for an extension is grantable under these special circumstances. (Yêu cầu gia hạn của bạn có thể được chấp thuận trong những trường hợp đặc biệt này.)
    • Not all permissions are grantable by the system administrator. (Không phải tất cả các quyền đều có thể cấp được bởi quản trị viên hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp hoặc hành chính: "Grantable" thường xuất hiện trong các điều khoản, quy định, hoặc biểu mẫu chính thức để xác định phạm vi của những có thể được phê duyệt.
    • The license is grantable at the discretion of the regulatory board. (Giấy phép có thể được cấp tùy theo quyết định của hội đồng quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Grant (động từ): cấp, ban cho, chấp thuận.
    • The foundation will grant funds to the research project. (Quỹ sẽ cấp kinh phí cho dự án nghiên cứu.)
  • Grant (danh từ): khoản trợ cấp, tài trợ; sự ban cho.
    • She received a grant to study abroad. ( ấy nhận được một khoản trợ cấp để du học.)
  • Grantee (danh từ): người được cấp, người thụ hưởng.
  • Grantor (danh từ): người cấp, người ban cho.
Từ đồng nghĩa
  • Awardable: có thể trao tặng.
  • Bestowable: có thể ban tặng.
  • Allowable: có thể cho phép, có thể chấp thuận (trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Ungrantable: không thể cấp được.
  • Non-negotiable: không thể thương lượng/chuyển nhượng.
  • Deniable: có thể từ chối/bác bỏ.
grantable

A university administrator reviews a grantable research proposal.

tính từ
  1. có thể cho được, có thể cấp được
  2. có thể nhượng được