grape-cure

/greipkjuə/
Học thuật
Thân thiện
grape-cure

A patient enjoys a grape-cure at a health retreat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép chữa bệnh bằng nho: Một phương pháp trị liệu trong y học sử dụng nho (thường ăn nho, uống nước ép nho, hoặc tắm trong dịch chiết từ nho) như một liệu pháp chính để chữa bệnh hoặc cải thiện sức khỏe.
    • Việc được chữa bệnh bằng nho: Chỉ trạng thái hoặc quá trình một người đang trải qua liệu pháp chữa bệnh bằng nho.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor recommended a grape-cure for his digestive issues. (Bác sĩ đề nghị một phép chữa bệnh bằng nho cho các vấn đề tiêu hóa của anh ấy.)
    • After her grape-cure at the sanatorium, she felt much more energetic. (Sau liệu trình chữa bệnh bằng nho của ấy tại viện điều dưỡng, ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo a grape-cure": trải qua một liệu trình chữa bệnh bằng nho.
    • He went to the countryside to undergo a grape-cure. (Anh ấy đã về nông thôn để trải qua một liệu trình chữa bệnh bằng nho.)
Biến thể từ gần giống
  • Grape therapy (n): Liệu pháp nho (cách gọi khác, mang tính hiện đại hơn cho "grape-cure").
  • Curative grapes (n): Những quả nho tính chữa bệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Vinotherapy (n): Liệu pháp từ nho (thường dùng trong ngữ cảnh thẩm mỹ chăm sóc da).
  • Grape treatment (n): Phương pháp điều trị bằng nho.
grape-cure

A patient enjoys a grape-cure at a health retreat.

danh từ
  1. (y học) phép chữa bệnh bằng nho
  2. được chữa bệnh bằng nho