grape-vine

/'greipvain/
Học thuật
Thân thiện
grape-vine

A gardener carefully prunes the grape-vine in the vineyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây nho: "grape-vine" (thường viết grapevine) chỉ cây leo thân gỗ, thuộc chi Vitis, thường được trồng để lấy quả nho.
    • Hệ thống thông tin không chính thức: "grapevine" (nghĩa ẩn dụ) chỉ một mạng lưới truyền tin nhanh chóng, không chính thức, thường qua lời đồn hoặc tin đồn giữa mọi người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây nho):

    • The old grape-vine in the garden produces sweet grapes every summer. (Cây nho già trong vườn cho quả ngọt mỗi mùa .)
    • They built a pergola for the grape-vine to climb on. (Họ đã dựng một giàn hoa cho cây nho leo lên.)
  • Danh từ (hệ thống thông tin):

    • I heard through the grapevine that the company is planning layoffs. (Tôi nghe qua tin vịt rằng công ty đang kế hoạch cắt giảm nhân sự.)
    • News travels fast on the office grapevine. (Tin tức lan nhanh trên mạng lưới tin đồn trong văn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hear something through/on the grapevine": nghe được điều đó qua nguồn tin không chính thức, qua lời đồn.
    • She heard through the grapevine that he was getting married. ( ấy nghe đồn rằng anh ta sắp kết hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Grape (n): quả nho.
  • Vine (n): cây leo, dây leo (nói chung).
  • Rumor mill (n, idiom): cỗ máy tin đồn (cụm từ đồng nghĩa với nghĩa ẩn dụ của "grapevine").
Từ đồng nghĩa
  • Cây nho: Vine (trong ngữ cảnh cụ thể).
  • Hệ thống tin đồn: Rumor network, bush telegraph (thành ngữ), word-of-mouth network.
Thành ngữ liên quan
  • Hear it on/through the grapevine: Nghe lỏm được, nghe qua tin đồn.
    • How did you know about the party? I heard it on the grapevine. (Sao cậu biết về bữa tiệc vậy? Tớ nghe lỏm được thôi.)
grape-vine

A gardener carefully prunes the grape-vine in the vineyard.

danh từ
  1. cây nho
  2. hệ thống thông tin mật
  3. tin vịt

Từ chứa "grape-vine"