grass-work

/'gra:swə:k/
Học thuật
Thân thiện
grass-work

A miner surveys the grass-work at the entrance to the mine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc trên mặt đất: Trong ngành khai thác mỏ, "grass-work" chỉ các công việc được thực hiệntrên mặt đất, trái ngược với công việc dưới lòng đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The miners were assigned to grass-work during the surface operations. (Các thợ mỏ được phân công làm công việc trên mặt đất trong đợt vận hành bề mặt.)
    • Safety training is required for both underground mining and grass-work. (Đào tạo an toàn bắt buộc cho cả khai thác dưới lòng đất công việc trên mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be involved in grass-work": tham gia vào công việc trên mặt đất.
    • After his injury, he was only involved in grass-work. (Sau chấn thương, anh ấy chỉ tham gia vào công việc trên mặt đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Surface work (n): công việc trên bề mặt (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
  • Overground work (n): công việc trên mặt đất.
Từ đồng nghĩa
  • Surface operations: các hoạt động trên bề mặt.
  • Above-ground work: công việc trên mặt đất.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh chuyên ngành khai thác mỏ. Trong tiếng Anh thông thường, không phải một từ phổ biến.
grass-work

A miner surveys the grass-work at the entrance to the mine.

danh từ
  1. (ngành mỏ) việc làm trên mặt đất