gratuitousness

/grə'tju:itəsnis/
Học thuật
Thân thiện
gratuitousness

A library offers a book exchange with a sign that says "Take a book, leave a book" to emphasize its gratuitousness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cho không, sự không lấy tiền; sự không mất tiền: Chỉ trạng thái hoặc tính chất của việc được cung cấp không phải trả tiền, không chi phí.
    • Sựcớ, tính vu vơ: Chỉ tính chất của một điều đó không có lý do chính đáng, không cần thiết, hoặc được thêm vào một cách thừa thãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gratuitousness of the service surprised everyone. (Sự miễn phí của dịch vụ đã làm mọi người ngạc nhiên.)
    • Critics pointed out the gratuitousness of the violent scenes in the film. (Các nhà phê bình chỉ ra sựcớ của những cảnh bạo lực trong bộ phim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the gratuitousness of an act": tính chấtcớ của một hành động.
    • He was angered by the gratuitousness of the insult. (Anh ấy tức giận tính chấtcớ của lời lăng mạ.)
  • "to question the gratuitousness": đặt câu hỏi về sự không cần thiết.
    • The editor questioned the gratuitousness of the lengthy description. (Biên tập viên đặt câu hỏi về sự không cần thiết của đoạn mô tả dài dòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gratuitous (adj): cho không, miễn phí; vô cớ, không cần thiết.
    • gratuitous violence (bạo lựccớ)
  • Gratuitously (adv): một cáchcớ, không cần thiết.
    • The scene was gratuitously graphic. (Cảnh phim hình ảnh bạo lực một cáchcớ.)
Từ đồng nghĩa
  • Freeness: sự miễn phí.
  • Unnecessariness: sự không cần thiết.
  • Unwarrantedness: tính chất không căn cứ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ trừu tượng, thường không kết hợp để tạo thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "gratuitousness".)

gratuitousness

A library offers a book exchange with a sign that says "Take a book, leave a book" to emphasize its gratuitousness.

danh từ
  1. sự cho không, sự không lấy tiền; sự không mất tiền
  2. sựcớ, tính vu vơ