gravitate

/'græviteit/
nội động từ (+ to, towards)
  1. hướng về, đổ về, bị hút về
    • young people gravitate towards industrials areas
      thanh niên đổ về các khu công nghiệp
  2. (vật ) rơi xuống ( sức hút), bị hút
    • to gravitate to the bottom
      rơi xuống đáy, bị hút xuống đáy
gravitate
The children gravitate toward the colorful playground slide.