gray-haired

Học thuật
Thân thiện
gray-haired

An elderly man with gray-haired wisdom reads a book in a cozy armchair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tóc bạc, tóc hoa râm: Mô tả một người mái tóc màu xám hoặc trắng, thường do tuổi tác cao, nhưng đôi khi cũng có thể do di truyền hoặc các yếu tố khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The kind, gray-haired gentleman offered me his seat on the bus. (Người đàn ông tử tế, tóc hoa râm đã nhường chỗ cho tôi trên xe buýt.)
    • My grandmother is gray-haired and full of wisdom. ( tôi mái tóc bạc đầy trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gray-haired wisdom": trí tuệ của tuổi già, kinh nghiệm sống.
    • We should listen to the gray-haired wisdom of our elders. (Chúng ta nên lắng nghe trí tuệ từ kinh nghiệm sống của những người lớn tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Graying (adj): đang bạc dần (tóc).
    • He noticed his hair was graying at the temples. (Anh ấy nhận thấy tóc mình đang bạc dầnhai bên thái dương.)
  • Hoary (adj, văn chương): bạc trắng (tóc, râu) tuổi tác; kỹ, cổ xưa.
    • The hoary old man told stories of the past. (Ông lão tóc bạc trắng kể những câu chuyện về quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Silver-haired: tóc bạc như bạc.
  • White-haired: tóc trắng.
  • Elderly: cao tuổi (nhấn mạnh độ tuổi hơn màu tóc).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "gray-haired". Tuy nhiên, hình ảnh mái tóc bạc thường gắn liền với các thành ngữ về tuổi tác kinh nghiệm.
gray-haired

An elderly man with gray-haired wisdom reads a book in a cozy armchair.

Adjective
  1. tóc bạc, tóc hoa râm