grease-paint

/'gri:speint/
Học thuật
Thân thiện
grease-paint

An actor applies grease-paint before going on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phấn mỡ (để hóa trang): Một loại mỹ phẩm đặc biệt, dạng kem đặc hoặc sáp, được các diễn viên sử dụng để trang điểm trên sân khấu hoặc trước máy quay. giúp tạo ra các hiệu ứng, che khuyết điểm đảm bảo khuôn mặt được nhìn thấy dưới ánh đèn sân khấu mạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The actor applied a thick layer of grease-paint before going on stage. (Diễn viên đã thoa một lớp phấn mỡ dày trước khi lên sân khấu.)
    • Removing the grease-paint after a long performance felt like a relief. (Việc tẩy lớp phấn mỡ sau một buổi biểu diễn dài cảm thấy thật nhẹ nhõm.)
    • The smell of grease-paint and the sound of the audience are familiar to her. (Mùi phấn mỡ âm thanh của khán giả rất quen thuộc với ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The smell of the greasepaint": Một cụm từ ẩn dụ, thường dùng để chỉ sự hấp dẫn, niềm đam mê hoặc cuộc sống của nghề diễn xuất, sân khấu.
    • After years of retirement, he still missed the smell of the greasepaint. (Sau nhiều năm nghỉ hưu, ông ấy vẫn nhớ mùi của phấn mỡ - tức là nhớ sân khấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Theatrical makeup (n): trang điểm sân khấu (cụm từ chung hơn, có thể bao gồm nhiều loại mỹ phẩm khác ngoài phấn mỡ).
  • Stage makeup (n): trang điểm cho sân khấu.
  • Makeup (n): đồ trang điểm (nghĩa rộng, dùng cho cả đời sống hàng ngày biểu diễn).
Từ đồng nghĩa
  • Stage paint: sơn/ phấn sân khấu.
  • Theatrical paint: phấn/ sơn dùng trong kịch nghệ.
Thành ngữ liên quan
  • "The smell of the greasepaint, the roar of the crowd": Một thành ngữ nổi tiếng trong giới nghệ thuật biểu diễn, tóm tắt sự phấn khích động lực một nghệ sĩ nhận được từ sân khấu khán giả.
    • She lived for the smell of the greasepaint, the roar of the crowd. ( ấy sống mùi phấn mỡ tiếng reo hò của đám đông.)
grease-paint

An actor applies grease-paint before going on stage.

danh từ
  1. (sân khấu) phấn mỡ (để hoá trang)