gredinerie

Học thuật
Thân thiện
gredinerie

Une personne commet une gredinerie en volant le portefeuille d'un passant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hành vi vô lại, hành động bất lương: Chỉ một hành động hoặc cách cư xử xấu xa, đê tiện, thiếu đạo đức.
    • Tính vô lại: Chỉ bản chất hoặc đặc điểm của một người những hành vi bất lương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a été accusé de gredinerie pour avoir volé les économies de sa grand-mère. (Hắn ta bị buộc tội vô lại đã ăn cắp số tiền tiết kiệm của mình.)
    • Cette gredinerie est impardonnable. (Hành động bất lương đókhông thể tha thứ được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être d'une gredinerie sans nom": có một sự vô lại không thể gọi tên, cực kỳ đê tiện.
    • Son comportement envers ses amis est d'une gredinerie sans nom. (Cách cư xử của hắn với bạn bèvô lại đến mức không thể tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Gredin (danh từ giống đực): tên vô lại, kẻ bất lương.
    • Ce gredin a trompé tout le monde. (Tên vô lại đó đã lừa dối mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Malhonnêteté: sự không trung thực, sự gian dối.
  • Bassesse: sự hèn hạ, sự đê tiện.
  • Infamie: hành động ô nhục, đáng khinh.
Từ trái nghĩa
  • Noblesse: sự cao thượng.
  • Honnêteté: sự trung thực, lương thiện.
  • Générosité: sự hào hiệp, rộng lượng.
gredinerie

Une personne commet une gredinerie en volant le portefeuille d'un passant.

danh từ giống cái
  1. hành vi vô lại, hành động bất lương
  2. tính vô lại