greengrocer

/'gri:n,grousə/
Học thuật
Thân thiện
greengrocer

The greengrocer arranges fresh apples and carrots in neat wooden crates.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bán rau quả tươi: Một người cửa hàng hoặc sạp hàng chuyên bán các loại rau, củ, quả tươi sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I buy my vegetables from the local greengrocer. (Tôi mua rau từ người bán rau quảđịa phương.)
    • The greengrocer at the market always has the freshest produce. (Người bán rau quảchợ luôn nông sản tươi nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the greengrocer's": Cửa hàng rau quả. (Lưu ý: Đây một danh từ riêng biệt, không phải từ 'greengrocer' đứng một mình).
    • I'm going to the greengrocer's to buy some tomatoes. (Tôi sẽ đến cửa hàng rau quả để mua vài quả cà chua.)
Biến thể từ gần giống
  • Greengrocery (n): 1. Nghề bán rau quả. 2. Cửa hàng rau quả. 3. Hàng rau quả (tập hợp các loại rau quả được bán).
    • He runs a successful greengrocery business. (Anh ấy điều hành một công việc kinh doanh cửa hàng rau quả thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Produce seller: Người bán nông sản.
  • Vegetable vendor: Người bán rau.
greengrocer

The greengrocer arranges fresh apples and carrots in neat wooden crates.

danh từ
  1. người bán rau quả

Từ gần giống

Từ chứa "greengrocer"