greenland
/'gri:nlənd/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Proper Noun):
- Greenland: Tên gọi của một hòn đảo lớn nằm ở khu vực Bắc Cực, giữa Bắc Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. Đây là một lãnh thổ tự trị thuộc Vương quốc Đan Mạch.
- Đảo băng: Tên gọi mang tính mô tả, phản ánh đặc điểm địa lý chính của hòn đảo này là được bao phủ phần lớn bởi một dải băng khổng lồ (Greenland Ice Sheet).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Greenland is known for its spectacular icebergs and northern lights. (Greenland nổi tiếng với những tảng băng trôi ngoạn mục và cực quang.)
- The capital of Greenland is Nuuk. (Thủ phủ của Greenland là Nuuk.)
- Scientists study climate change by observing the ice sheet in Greenland. (Các nhà khoa học nghiên cứu biến đổi khí hậu bằng cách quan sát dải băng ở Greenland.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Greenlandic": (tính từ) thuộc về Greenland, hoặc (danh từ) ngôn ngữ chính thức của Greenland (tiếng Greenland).
- She is studying the Greenlandic language. (Cô ấy đang học ngôn ngữ Greenland.)
- "Greenland Sea": Biển Greenland, một vùng biển ngoài khơi bờ biển phía đông của đảo.
- The Greenland Sea is an important area for fishing. (Biển Greenland là một khu vực quan trọng cho ngành đánh bắt cá.)
Biến thể và từ liên quan
- Greenlander (n): Người Greenland.
- The Greenlanders have a rich cultural heritage. (Người dân Greenland có một di sản văn hóa phong phú.)
- Greenlandic (adj/n): (Thuộc) Greenland; tiếng Greenland.
- Greenland Ice Sheet (n): Dải băng Greenland, khối băng lớn bao phủ phần lớn diện tích đảo.
Từ đồng nghĩa / Cách gọi khác
- Kalaallit Nunaat: Tên gọi của Greenland trong tiếng Greenland, có nghĩa là "Vùng đất của con người".
- The world's largest island: Hòn đảo lớn nhất thế giới (cách mô tả về quy mô địa lý).
danh từ
- (địa lý,ddịa chất) đảo băng