gregorian

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Giáo hoàng Gregory XIII, hay bộ lịch ông đã đưa ra giới thiệu vào năm 1582
  2. thuộc, liên quan tới Giáo hoàng Gregory I, hay các bài nhạc nhà thờ thời Trung cổ của giáo phái Thiên chúa La

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gregorian
The choir sings a Gregorian chant in the cathedral.