gregory vii

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Gregory VII: tên của một giáo hoàng người Ý (1020-1085), người đã đấu tranh để thiết lập quyền tối thượng của giáo hoàng đối với Giáo hội Công giáo La quyền tối thượng của giáo hội đối với nhà nước.

dụ sử dụng
  • (Gregory VII một nhân vật chủ chốt trong Cuộc tranh cãi về Bổ nhiệm Giáo sĩ.)
  • (Các cải cách của Gregory VII đã củng cố quyền lực của giáo hoàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Gregorian Reform": Cải cách Gregorian, liên quan đến các chính sách của Gregory VII nhằm chống lại sự thế tục hóa trong giáo hội.
    • The Gregorian Reform was a movement initiated by Gregory VII. (Cải cách Gregorian một phong trào do Gregory VII khởi xướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gregorian (adj): thuộc về Gregory VII hoặc các giáo hoàng tên Gregory.
    • The Gregorian calendar is named after Pope Gregory XIII, not Gregory VII. (Lịch Gregorian được đặt theo tên Giáo hoàng Gregory XIII, không phải Gregory VII.)
Từ đồng nghĩa
  • Hildebrand: Tên thật của Gregory VII trước khi làm giáo hoàng.
    • Hildebrand became Pope Gregory VII in 1073. (Hildebrand trở thành Giáo hoàng Gregory VII vào năm 1073.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến Gregory VII.
Thành ngữ liên quan
  • "to walk in the footsteps of Gregory VII": Đi theo con đường của Gregory VII, nghĩa noi gương ông trong việc bảo vệ quyền lực giáo hội.
    • The new pope aims to walk in the footsteps of Gregory VII. (Vị giáo hoàng mới ý định đi theo con đường của Gregory VII.)

Từ gần giống